thất bại

Học thuật
Thân thiện
thất bại

Đội bóng của anh ấy đã thất bại trong trận chung kết.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):

    • Không đạt được kết quả, mục đích như dự định: Chỉ việc không hoàn thành hoặc không đạt tới mục tiêu đã đề ra.
    • Không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương: Chỉ việc bị đánh bại trong một cuộc thi, trận đấu hoặc xung đột.
  2. Danh từ (d.):

    • Sự việc không đạt kết quả như mong muốn: Dùng để chỉ bản thân sự kiện hoặc tình trạng không thành công.
    • Kết quả thua cuộc: Dùng để chỉ việc bị đánh bại.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Âm mưu của bọn phản động đã hoàn toàn thất bại. (Âm mưu của bọn phản động đã hoàn toàn không đạt được mục đích.)
    • Đội chủ nhà đã thất bại với tỉ số 0-2. (Đội chủ nhà đã bị thua với tỉ số 0-2.)
  • Danh từ:

    • Công việc thí nghiệm bị thất bại. (Công việc thí nghiệm gặp phải sự không thành công.)
    • Những thất bại trên chiến trường bài học đắt giá. (Những lần thua trận trên chiến trường bài học đắt giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thất bại mẹ thành công": Một câu tục ngữ, ý nói từ những lần thất bại, người ta có thể rút ra kinh nghiệm để đi đến thành công.

    • Đừng nản lòng, thất bại mẹ thành công . (Đừng nản lòng, từ thất bại sẽ dẫn đến thành công .)
  • "Làm thất bại" (một âm mưu, kế hoạch): Hành động khiến cho kế hoạch của người khác không thể thực hiện được.

    • Chúng ta phải tìm cách làm thất bại âm mưu của địch. (Chúng ta phải tìm cách ngăn chặn, khiến âm mưu của địch không thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Thảm bại (d.): Sự thất bại nặng nề, thê thảm.

    • Trận đánh đó kết thúc bằng một thảm bại. (Trận đánh đó kết thúc bằng một sự thua rất nặng nề.)
  • Đại bại (d.): Sự thất bại lớn.

    • Kế hoạch kinh doanh sai lầm dẫn đến một đại bại. (Kế hoạch kinh doanh sai lầm dẫn đến một thất bại lớn.)
  • Thất thế (đg.): Rơi vào tình thế bất lợi, yếu thế (thường dùng trong đấu tranh, cạnh tranh).

    • Đối thủ đang dần thất thế. (Đối thủ đang dần rơi vào thế yếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỏng: Không thành công, không đạt (thường dùng cho kế hoạch, máy móc).
  • Thua: Bị kém hơn đối thủ không giành chiến thắng (thường dùng trong thi đấu).
  • Bại: Thua (trong chiến trận, thi đấu), mang sắc thái cổ, văn chương.
Từ trái nghĩa
  • Thành công: Đạt được kết quả, mục đích như mong muốn.
  • Thắng lợi: Chiến thắng, giành được phần thắng.
Thành ngữ liên quan
  • Thất bại trước vạch đích: Thất bại ngay khi sắp đạt đến thành công.
    • Anh ấy đã thất bại trước vạch đích một sai sót nhỏ. (Anh ấy đã thất bại ngay khi sắp hoàn thành một sai sót nhỏ.)
thất bại

Đội bóng của anh ấy đã thất bại trong trận chung kết.

  1. đg. (hoặc d.). 1 Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công. Âm mưu thất bại. Công việc thí nghiệm bị thất bại. Thất bại mẹ thành công (tng.). 2 Không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương; trái với thắng lợi. Trận đánh bị thất bại. Những thất bại trên chiến trường.